Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extraviar
01
làm mất, đánh mất
perder algo sin saber dónde está o cómo recuperarlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
extravió
ngôi thứ ba số ít
extravió
hiện tại phân từ
extraviando
quá khứ đơn
extravió
quá khứ phân từ
extraviado
Các ví dụ
Se extravió en la estación de tren.
Anh ấy bị lạc ở ga tàu.



























