Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extraíble
01
tháo rời được, có thể tháo lắp
que se puede quitar o mover fácilmente de un lugar a otro
Các ví dụ
Prefiero un estante con cajones extraíbles.
Tôi thích một kệ có ngăn kéo có thể tháo rời.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tháo rời được, có thể tháo lắp