Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extraíble
01
tháo rời được, có thể tháo lắp
que se puede quitar o mover fácilmente de un lugar a otro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más extraíble
so sánh hơn
más extraíble
có thể phân cấp
giống đực số ít
extraíble
giống đực số nhiều
extraíbles
giống cái số ít
extraíble
giống cái số nhiều
extraíbles
Các ví dụ
Prefiero un estante con cajones extraíbles.
Tôi thích một kệ có ngăn kéo có thể tháo rời.



























