escama

Định nghĩa và ý nghĩa của "escama"trong tiếng Tây Ban Nha

Escama
01

vảy, vảy cá

una pequeña placa dura que cubre la piel de los peces y los reptiles
escama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escamas
Các ví dụ
Las escamas de una iguana pueden cambiar de color ligeramente.
Vảy của một con kỳ nhông có thể thay đổi màu sắc nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng