la escapada
es
es
es
ca
ka
ka
pa
ˈpa
pa
da
ða
dha
escalada

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapada"trong tiếng Tây Ban Nha

La escapada
01

chuyến đi chơi ngắn, kỳ nghỉ ngắn

viaje corto de ocio o descanso 
la escapada definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escapadas
Các ví dụ
Hicimos una escapada a la playa. 

Chúng tôi đã có một chuyến đi chơi đến bãi biển.

02

sự thoát ra, sự bứt phá

acción de un ciclista o grupo de ciclistas que se separa del pelotón principal 
Các ví dụ
La escapada se formó en los primeros kilómetros de la etapa. 

Cuộc thoát đã hình thành trong những km đầu tiên của chặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng