la escapada
Pronunciation
/ˌeskapˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapada"trong tiếng Tây Ban Nha

La escapada
01

chuyến đi chơi ngắn, kỳ nghỉ ngắn

viaje corto de ocio o descanso
la escapada definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escapadas
Các ví dụ
Planean una escapada romántica a París.
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi chơi lãng mạn đến Paris.
02

sự thoát ra, sự bứt phá

acción de un ciclista o grupo de ciclistas que se separa del pelotón principal
Các ví dụ
La escapada fue neutralizada por el pelotón.
Cuộc thoát đã bị vô hiệu hóa bởi đoàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng