Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escapada
01
chuyến đi chơi ngắn, kỳ nghỉ ngắn
viaje corto de ocio o descanso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escapadas
Các ví dụ
Planean una escapada romántica a París.
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi chơi lãng mạn đến Paris.
02
sự thoát ra, sự bứt phá
acción de un ciclista o grupo de ciclistas que se separa del pelotón principal
Các ví dụ
La escapada fue neutralizada por el pelotón.
Cuộc thoát đã bị vô hiệu hóa bởi đoàn.



























