Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escapada
01
chuyến đi chơi ngắn, kỳ nghỉ ngắn
viaje corto de ocio o descanso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escapadas
Các ví dụ
Hicimos una escapada a la playa.
Chúng tôi đã có một chuyến đi chơi đến bãi biển.
02
sự thoát ra, sự bứt phá
acción de un ciclista o grupo de ciclistas que se separa del pelotón principal
Các ví dụ
La escapada se formó en los primeros kilómetros de la etapa.
Cuộc thoát đã hình thành trong những km đầu tiên của chặng.



























