escalón

Định nghĩa và ý nghĩa của "escalón"trong tiếng Tây Ban Nha

Escalón
[gender: masculine]
01

bậc thang

cada una de las superficies planas en una escalera donde se apoya el pie al subir o bajar
escalón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escalones
Các ví dụ
Me senté en el escalón más bajo mientras me ataba los zapatos.
Tôi ngồi trên bậc thấp nhất trong khi buộc dây giày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng