encabezar

Định nghĩa và ý nghĩa của "encabezar"trong tiếng Tây Ban Nha

encabezar
01

lãnh đạo, đứng đầu

dirigir o estar al frente de un grupo, proyecto o actividad
encabezar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
encabezo
ngôi thứ ba số ít
encabeza
hiện tại phân từ
encabezando
quá khứ đơn
encabezó
quá khứ phân từ
encabezado
Các ví dụ
Encabezaron la manifestación en el centro de la ciudad.
Họ đã dẫn đầu cuộc biểu tình ở trung tâm thành phố.
02

đứng đầu

estar en la primera posición de una lista, clasificación o grupo
Các ví dụ
La empresa encabeza el mercado europeo.
Công ty dẫn đầu thị trường châu Âu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng