Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embriagado
01
say, ngà ngà say
que ha consumido alcohol en exceso y siente sus efectos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más embriagado
so sánh hơn
más embriagado
có thể phân cấp
giống đực số ít
embriagado
giống đực số nhiều
embriagados
giống cái số ít
embriagada
giống cái số nhiều
embriagadas
Các ví dụ
Después de varias copas, estaba completamente embriagado.
Sau vài ly, anh ấy đã hoàn toàn say.
02
say sưa vì vui sướng, hân hoan
que experimenta una intensa sensación de alegría o entusiasmo
Các ví dụ
Estaba embriagado de alegría al ver a sus amigos.
Anh ấy say sưa vì vui sướng khi nhìn thấy bạn bè của mình.



























