Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embelesado
01
say mê, mê hoặc
absorto o cautivado por algo que causa admiración
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más embelesado
so sánh hơn
más embelesado
có thể phân cấp
giống đực số ít
embelesado
giống đực số nhiều
embelesados
giống cái số ít
embelesada
giống cái số nhiều
embelesadas
Các ví dụ
Los niños estaban embelesados por el espectáculo.
Những đứa trẻ đã bị mê hoặc bởi buổi biểu diễn.



























