embotellar
em
em
em
bo
bo
bo
te
te
te
llar
ˈʎaɾ
liar
extraditarreutilizarsentenciarsolucionar

Định nghĩa và ý nghĩa của "embotellar"trong tiếng Tây Ban Nha

embotellar
01

gây tắc nghẽn, chặn lại

causar una congestión o bloqueo en el tráfico o en un proceso 
embotellar definition and meaning
Các ví dụ
Un accidente embotelló el tráfico en el centro de la ciudad. 

Một vụ tai nạn đã tắc nghẽn giao thông ở trung tâm thành phố.

02

đóng chai, chiết vào chai

poner un líquido en botellas para su conservación o venta 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
embotello
ngôi thứ ba số ít
embotella
hiện tại phân từ
embotellando
quá khứ đơn
embotelló
quá khứ phân từ
embotellado
Các ví dụ
La bodega embotella el vino directamente de las barricas. 

Nhà máy rượu đóng chai rượu trực tiếp từ thùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng