Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
embotellar
01
gây tắc nghẽn, chặn lại
causar una congestión o bloqueo en el tráfico o en un proceso
Các ví dụ
Un accidente embotelló el tráfico en el centro de la ciudad.
Một vụ tai nạn đã tắc nghẽn giao thông ở trung tâm thành phố.
02
đóng chai, chiết vào chai
poner un líquido en botellas para su conservación o venta
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
embotello
ngôi thứ ba số ít
embotella
hiện tại phân từ
embotellando
quá khứ đơn
embotelló
quá khứ phân từ
embotellado
Các ví dụ
La bodega embotella el vino directamente de las barricas.
Nhà máy rượu đóng chai rượu trực tiếp từ thùng.



























