el embudo
Pronunciation
/embˈuðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embudo"trong tiếng Tây Ban Nha

El embudo
01

phễu

un utensilio con forma de cono y un tubo en la punta, usado para trasvasar líquidos o polvos a recipientes de boca estrecha
el embudo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embudos
Các ví dụ
El embudo es esencial para rellenar los saleros y pimenteros.
Cái phễu là thiết yếu để đổ đầy lọ muối và lọ tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng