el embudo
em
em
em
bu
ˈbu
boo
do
ðo
dho
escudotozudosaludopeludo

Định nghĩa và ý nghĩa của "embudo"trong tiếng Tây Ban Nha

El embudo
01

phễu

un utensilio con forma de cono y un tubo en la punta, usado para trasvasar líquidos o polvos a recipientes de boca estrecha 
el embudo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embudos
Các ví dụ
Usé un embudo para llenar la botella de aceite sin derramar ni una gota. 

Tôi đã sử dụng một cái phễu để đổ đầy chai dầu mà không làm đổ một giọt nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng