el elixir

Định nghĩa và ý nghĩa của "elixir"trong tiếng Tây Ban Nha

El elixir
01

nước súc miệng

un líquido medicinal para enjuagar la boca y mantener la higiene bucal
el elixir definition and meaning
Các ví dụ
El elixir tiene un sabor a menta muy fresco.
Thuốc súc miệng có hương vị bạc hà rất tươi mát.
02

thuốc tiên

una sustancia mágica o medicinal con propiedades extraordinarias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
elixires
Các ví dụ
En la fábula, el elixir concede un solo deseo.
Trong truyện ngụ ngôn, thuốc tiên ban cho một điều ước duy nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng