Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
elocuente
01
hùng hồn
que se expresa con claridad, fluidez y efectividad, impresionando a quienes lo escuchan
Các ví dụ
Me gusta escuchar a personas elocuentes en debates.
Tôi thích nghe những người hùng biện trong các cuộc tranh luận.
02
hùng hồn, trôi chảy
que habla o escribe con soltura, facilidad y claridad
Các ví dụ
Los estudiantes elocuentes impresionan en sus presentaciones.
Những sinh viên hùng biện gây ấn tượng trong các bài thuyết trình của họ.



























