el elenco
Pronunciation
/elˈɛnko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "elenco"trong tiếng Tây Ban Nha

El elenco
[gender: masculine]
01

dàn diễn viên, đoàn kịch

conjunto de actores que participan en una película, obra o serie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
elencos
Các ví dụ
El elenco se tomó una foto juntos después del rodaje.
Dàn diễn viên đã chụp ảnh cùng nhau sau khi quay phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng