el elfo

Định nghĩa và ý nghĩa của "elfo"trong tiếng Tây Ban Nha

El elfo
01

yêu tinh, tiên

ser fantástico, generalmente pequeño y mágico, con poderes o habilidades especiales
el elfo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
elfos
Các ví dụ
El niño dibujó un elfo con orejas puntiagudas.
Cậu bé đã vẽ một yêu tinh với đôi tai nhọn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng