el destierro

Định nghĩa và ý nghĩa của "destierro"trong tiếng Tây Ban Nha

El destierro
01

lưu vong, đày ải

la pena o situación de tener que vivir fuera del propio país o lugar
el destierro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
destierros
Các ví dụ
Pasó diez años de destierro en una isla lejana.
Ông đã trải qua mười năm lưu đày trên một hòn đảo xa xôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng