el desprecio
desp
ˈdesp
desp
rec
ɾeθ
reth
io
jo
yo
despacio

Định nghĩa và ý nghĩa của "desprecio"trong tiếng Tây Ban Nha

El desprecio
01

sự khinh thường, sự coi thường

sentimiento de falta de respeto o inferioridad hacia alguien o algo 
el desprecio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Juan siente desprecio por las personas deshonestas. 

Juan cảm thấy khinh miệt đối với những người không trung thực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng