Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desterrar
01
lưu đày, trục xuất
obligar a alguien a salir de su país o lugar habitual como castigo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
desterro
ngôi thứ ba số ít
destierra
hiện tại phân từ
desterrando
quá khứ đơn
desterró
quá khứ phân từ
desterrado
Các ví dụ
El decreto pretendía desterrar a los disidentes políticos.
Sắc lệnh nhằm trục xuất những người bất đồng chính kiến.
02
trục xuất, đày đi
eliminar o hacer desaparecer algo no físico, como un sentimiento o una costumbre
Các ví dụ
Vamos a desterrar la palabra " imposible " de nuestro vocabulario.
Hãy xóa bỏ từ "không thể" khỏi vốn từ vựng của chúng ta.



























