Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destacar
01
nổi bật, trội hơn
ser más notable, sobresalir o ser superior entre otros
Các ví dụ
Se destaca entre todos los alumnos.
Anh ấy nổi bật giữa tất cả học sinh.
02
làm nổi bật, nhấn mạnh
hacer que una cualidad o circunstancia sea más visible o notable
Các ví dụ
Hay que destacar la importancia de asistir a clase para aprobar la materia.
Nhấn mạnh tầm quan trọng của thỏa thuận này là đáng chú ý.



























