destacar
Pronunciation
/dˌestakˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "destacar"trong tiếng Tây Ban Nha

destacar
01

nổi bật, trội hơn

ser más notable, sobresalir o ser superior entre otros
destacar definition and meaning
Các ví dụ
Se destaca entre todos los alumnos.
Anh ấy nổi bật giữa tất cả học sinh.
02

làm nổi bật, nhấn mạnh

hacer que una cualidad o circunstancia sea más visible o notable
Các ví dụ
Hay que destacar la importancia de asistir a clase para aprobar la materia.
Nhấn mạnh tầm quan trọng của thỏa thuận này là đáng chú ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng