Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destacar
01
nổi bật, trội hơn
ser más notable, sobresalir o ser superior entre otros
Các ví dụ
Se destaca entre todos los alumnos.
Anh ấy nổi bật giữa tất cả học sinh.
02
làm nổi bật, nhấn mạnh
hacer que una cualidad o circunstancia sea más visible o notable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
destaco
ngôi thứ ba số ít
destaca
hiện tại phân từ
destacando
quá khứ đơn
destaqué
quá khứ phân từ
destacado
Các ví dụ
Él siempre intenta destacar lo positivo.
Anh ấy luôn cố gắng làm nổi bật điều tích cực.



























