la cúpula

Định nghĩa và ý nghĩa của "cúpula"trong tiếng Tây Ban Nha

La cúpula
[gender: feminine]
01

mái vòm

una bóveda en forma de media esfera, usada para cubrir un espacio circular o cuadrado
la cúpula definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cúpulas
Các ví dụ
El interior de la cúpula está decorado con un mosaico dorado.
Nội thất của mái vòm được trang trí bằng khảm vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng