Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cómputo
[gender: masculine]
01
tính toán, đếm
acción de calcular o contar
Các ví dụ
El sistema realiza el cómputo automáticamente.
Hệ thống thực hiện tính toán một cách tự động.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tính toán, đếm