cumplir
cump
ˈkump
koomp
lir
liɾ
lir
incluirinfluirresumirasistir

Định nghĩa và ý nghĩa của "cumplir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thực hiện, hoàn thành

llevar a cabo lo prometido u ordenado 
cumplir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cumplo
ngôi thứ ba số ít
cumple
hiện tại phân từ
cumpliendo
quá khứ đơn
cumplió
quá khứ phân từ
cumplido
Các ví dụ
Cumplió su promesa de ayudar. 

Cumplió đã thực hiện lời hứa giúp đỡ của mình.

02

đạt đến, kỷ niệm

alcanzar una cantidad de años en la vida 
cumplir definition and meaning
Các ví dụ
Mañana cumplo veinte años. 

Ngày mai tôi tròn hai mươi tuổi.

03

tuân theo, tuân thủ

respetar una norma, ley u orden 
cumplir definition and meaning
Các ví dụ
Cumple las reglas de la escuela. 

Anh ấy tuân thủ các quy tắc của trường học.

04

thụ án

pasar un tiempo en prisión como condena impuesta por un tribunal 
Các ví dụ
Tendrá que cumplir cinco años de cárcel. 

Anh ta sẽ phải thụ án năm năm tù.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng