el cumbre
Pronunciation
/kˈumbɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cumbre"trong tiếng Tây Ban Nha

El cumbre
[gender: masculine]
01

đỉnh

la parte más alta de una montaña
el cumbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cumbres
Các ví dụ
Desde el cumbre se ve todo el valle.
Từ đỉnh có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng.
02

hội nghị thượng đỉnh

una reunión de alto nivel entre jefes de estado o gobierno
Các ví dụ
La cumbre bilateral produjo un acuerdo.
Hội nghị thượng đỉnh song phương đã tạo ra một thỏa thuận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng