Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuota
[gender: feminine]
01
phí
cantidad de dinero que se paga regularmente por un servicio o por pertenecer a algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuotas
Các ví dụ
¿ Cuál es la cuota por este curso?
02
hạn ngạch, phần
porción o cantidad limitada asignada a una persona, grupo o entidad
Các ví dụ
Hay una cuota máxima de estudiantes por clase.
Có một hạn ngạch tối đa sinh viên mỗi lớp.



























