cuota
cuo
ˈkwo
kvo
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuota"trong tiếng Tây Ban Nha

La cuota
[gender: feminine]
01

phí

cantidad de dinero que se paga regularmente por un servicio o por pertenecer a algo
la cuota definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuotas
Các ví dụ
¿ Cuál es la cuota por este curso?
02

hạn ngạch, phần

porción o cantidad limitada asignada a una persona, grupo o entidad
la cuota definition and meaning
Các ví dụ
Hay una cuota máxima de estudiantes por clase.
Có một hạn ngạch tối đa sinh viên mỗi lớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng