Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cumbre
01
đỉnh
la parte más alta de una montaña
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cumbres
Các ví dụ
El cumbre de la montaña está cubierto de nieve.
Đỉnh của ngọn núi được phủ đầy tuyết.
02
hội nghị thượng đỉnh
una reunión de alto nivel entre jefes de estado o gobierno
Các ví dụ
La cumbre del G20 será en noviembre.
Hội nghị thượng đỉnh G20 sẽ diễn ra vào tháng 11.



























