el cumbre
cumb
ˈkumb
koomb
re
ɾe
re
legumbrecostumbreincertidumbre

Định nghĩa và ý nghĩa của "cumbre"trong tiếng Tây Ban Nha

El cumbre
01

đỉnh

la parte más alta de una montaña 
el cumbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cumbres
Các ví dụ
El cumbre de la montaña está cubierto de nieve. 

Đỉnh của ngọn núi được phủ đầy tuyết.

02

hội nghị thượng đỉnh

una reunión de alto nivel entre jefes de estado o gobierno 
Các ví dụ
La cumbre del G20 será en noviembre. 

Hội nghị thượng đỉnh G20 sẽ diễn ra vào tháng 11.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng