Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cumbre
[gender: masculine]
01
đỉnh
la parte más alta de una montaña
Các ví dụ
Desde el cumbre se ve todo el valle.
Từ đỉnh có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng.
02
hội nghị thượng đỉnh
una reunión de alto nivel entre jefes de estado o gobierno
Các ví dụ
La cumbre bilateral produjo un acuerdo.
Hội nghị thượng đỉnh song phương đã tạo ra một thỏa thuận.



























