conllevar
con
kon
kon
lle
ʎe
lie
var
ˈβaɾ
bar
protestarperpetrarpatrullarcompletar

Định nghĩa và ý nghĩa của "conllevar"trong tiếng Tây Ban Nha

conllevar
01

chịu đựng, cam chịu

soportar o sobrellevar una situación, carga o dificultad 
conllevar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
conllevo
ngôi thứ ba số ít
conlleva
hiện tại phân từ
conllevando
quá khứ đơn
conllevó
quá khứ phân từ
conllevado
Các ví dụ
Tuvo que conllevar el dolor en silencio. 

Anh ấy phải conllevar nỗi đau trong im lặng.

02

bao hàm, kèm theo

implicar necesariamente una consecuencia o condición 
conllevar definition and meaning
Các ví dụ
Ese trabajo conlleva mucha responsabilidad. 

Công việc đó conlleva rất nhiều trách nhiệm.

03

dẫn đến, kèm theo

producir o llevar como consecuencia un resultado 
conllevar definition and meaning
Các ví dụ
La decisión conllevó cambios importantes. 

Quyết định conllevó những thay đổi quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng