el conjunto
Pronunciation
/kɔŋxˈunto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conjunto"trong tiếng Tây Ban Nha

El conjunto
01

bộ, tập hợp

un grupo de elementos que forman un todo
el conjunto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conjuntos
Các ví dụ
Este conjunto de datos es esencial para nuestra investigación.
Tập hợp dữ liệu này rất cần thiết cho nghiên cứu của chúng tôi.
02

đoàn, nhóm

un grupo de músicos, actores o bailarines que actúan juntos
Các ví dụ
El conjunto de percusión añadió ritmo a la composición.
Nhóm bộ gõ đã thêm nhịp điệu vào bản nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng