Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El conjunto
01
bộ, tập hợp
un grupo de elementos que forman un todo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conjuntos
Các ví dụ
Compró un conjunto de herramientas para reparar la bicicleta.
Anh ấy đã mua một bộ dụng cụ để sửa xe đạp.
02
đoàn, nhóm
un grupo de músicos, actores o bailarines que actúan juntos
Các ví dụ
El conjunto de jazz tocó en el festival local.
Nhóm nhạc jazz đã biểu diễn tại lễ hội địa phương.



























