el conjunto
con
kon
kon
jun
ˈxun
khoon
to
to
to
contentoconvento

Định nghĩa và ý nghĩa của "conjunto"trong tiếng Tây Ban Nha

El conjunto
01

bộ, tập hợp

un grupo de elementos que forman un todo 
el conjunto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conjuntos
Các ví dụ
Compró un conjunto de herramientas para reparar la bicicleta. 

Anh ấy đã mua một bộ dụng cụ để sửa xe đạp.

02

đoàn, nhóm

un grupo de músicos, actores o bailarines que actúan juntos 
Các ví dụ
El conjunto de jazz tocó en el festival local. 

Nhóm nhạc jazz đã biểu diễn tại lễ hội địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng