Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
circunstancial
01
gián tiếp, tình huống
referido a una prueba que no es directa, sino que sugiere un hecho por inferencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
circunstancial
giống đực số nhiều
circunstanciales
giống cái số ít
circunstancial
giống cái số nhiều
circunstanciales
Các ví dụ
Un caso solo con evidencia circunstancial es más difícil de probar.
Một vụ án chỉ có bằng chứng gián tiếp khó chứng minh hơn.
02
tùy thuộc, phụ thuộc vào hoàn cảnh
que depende o varía según las condiciones o situaciones específicas
Các ví dụ
Su ayuda fue circunstancial y no prometió apoyo continuo.
Sự giúp đỡ của anh ấy là tùy hoàn cảnh và anh ấy không hứa hỗ trợ liên tục.



























