la babosa
ba
ba
ba
bo
ˈβo
bo
sa
sa
sa
mimosaesposabaldosaviscosa

Định nghĩa và ý nghĩa của "babosa"trong tiếng Tây Ban Nha

La babosa
01

sên, con sên

un molusco sin concha, similar a un caracol, con un cuerpo blando y alargado 
la babosa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
babosas
Các ví dụ
La babosa subió por la pared húmeda después de la lluvia. 

Con sên đã bò lên bức tường ẩm ướt sau cơn mưa.

02

người ngốc, kẻ ngu ngốc

una persona que habla de manera tonta, pesada o insustancial 
thân mật
Các ví dụ
No le hagas caso, es un babosa que solo dice tonterías. 

Đừng để ý đến anh ta, anh ta là một babosa chỉ nói những điều vô nghĩa.

03

thứ ngớ ngẩn, thứ vô giá trị

una cosa considerada tonta, aburrida o de poco valor 
thân mật
Các ví dụ
Esta película es un babosa, no tiene ni pies ni cabeza. 

Bộ phim này là một thứ ngốc nghếch, chẳng có đầu đuôi gì cả.

01

nhầy nhụa, trơn trượt

cubierto de una sustancia resbaladiza y viscosa 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
la más babosa
so sánh hơn
más babosa
có thể phân cấp
giống đực số ít
baboso
giống đực số nhiều
babosos
giống cái số ít
babosa
giống cái số nhiều
babosas
Các ví dụ
La roca estaba babosa por las algas. 

Tảng đá trơn nhớt do tảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng