Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La babosa
01
sên, con sên
un molusco sin concha, similar a un caracol, con un cuerpo blando y alargado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
babosas
Các ví dụ
Encontré una babosa naranja en el bosque.
Tôi tìm thấy một con sên màu cam trong rừng.
02
người ngốc, kẻ ngu ngốc
una persona que habla de manera tonta, pesada o insustancial
informal
Các ví dụ
Deja de comportarte como un babosa y escucha.
Ngừng hành xử như một babosa và lắng nghe.
03
thứ ngớ ngẩn, thứ vô giá trị
una cosa considerada tonta, aburrida o de poco valor
informal
Các ví dụ
Todo lo que escribe es un babosa tras otro.
Mọi thứ anh ấy viết đều là một babosa tiếp theo.
babosa
01
nhầy nhụa, trơn trượt
cubierto de una sustancia resbaladiza y viscosa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
la más babosa
so sánh hơn
más babosa
có thể phân cấp
giống đực số ít
baboso
giống đực số nhiều
babosos
giống cái số ít
babosa
giống cái số nhiều
babosas
Các ví dụ
Las hojas de esa planta son babosas.
Lá của cây đó nhầy nhụa.



























