Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La babosa
01
sên, con sên
un molusco sin concha, similar a un caracol, con un cuerpo blando y alargado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
babosas
Các ví dụ
La babosa subió por la pared húmeda después de la lluvia.
Con sên đã bò lên bức tường ẩm ướt sau cơn mưa.
02
người ngốc, kẻ ngu ngốc
una persona que habla de manera tonta, pesada o insustancial
thân mật
Các ví dụ
No le hagas caso, es un babosa que solo dice tonterías.
Đừng để ý đến anh ta, anh ta là một babosa chỉ nói những điều vô nghĩa.
03
thứ ngớ ngẩn, thứ vô giá trị
una cosa considerada tonta, aburrida o de poco valor
thân mật
Các ví dụ
Esta película es un babosa, no tiene ni pies ni cabeza.
Bộ phim này là một thứ ngốc nghếch, chẳng có đầu đuôi gì cả.
babosa
01
nhầy nhụa, trơn trượt
cubierto de una sustancia resbaladiza y viscosa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
la más babosa
so sánh hơn
más babosa
có thể phân cấp
giống đực số ít
baboso
giống đực số nhiều
babosos
giống cái số ít
babosa
giống cái số nhiều
babosas
Các ví dụ
La roca estaba babosa por las algas.
Tảng đá trơn nhớt do tảo.



























