Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El babuino
01
khỉ đầu chó
primate de tamaño mediano-grande, con cara alargada y cola corta, nativo de África y Arabia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
babuinos
Các ví dụ
Los babuinos forman grupos sociales complejos llamados tropas.
Khỉ đầu chó hình thành các nhóm xã hội phức tạp được gọi là đàn.



























