Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El babuino
01
khỉ đầu chó
primate de tamaño mediano-grande, con cara alargada y cola corta, nativo de África y Arabia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
babuinos
Các ví dụ
Durante la sequía, los babuinos buscan agua en ríos lejanos.
Trong thời gian hạn hán, những con khỉ đầu chó tìm nước ở các con sông xa xôi.



























