arreglado
a
a
a
rreg
ˈreɣ
regh
la
la
la
do
ðo
dho
arrolladoarrestadoarrendado

Định nghĩa và ý nghĩa của "arreglado"trong tiếng Tây Ban Nha

arreglado
01

gọn gàng, chỉn chu

que está limpio y ordenado 
arreglado definition and meaning
Các ví dụ
Ella siempre está arreglada y elegante. 

Cô ấy luôn chỉn chu và thanh lịch.

02

thanh lịch, chỉn chu

que se viste con cuidado y buen gusto, mostrando elegancia o estilo 
arreglado definition and meaning
Các ví dụ
Ella siempre está muy arreglada para salir. 

Cô ấy luôn rất chỉn chu khi ra ngoài.

03

đã sửa chữa, đã chỉnh sửa

que ha sido reparado o puesto en buen estado 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más arreglado
so sánh hơn
más arreglado
có thể phân cấp
giống đực số ít
arreglado
giống đực số nhiều
arreglados
giống cái số ít
arreglada
giống cái số nhiều
arregladas
Các ví dụ
El coche está arreglado después del accidente. 

Chiếc xe được sửa chữa sau vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng