amante
a
a
a
man
ˈman
man
te
te
te
guantedonantedelantetirante

Định nghĩa và ý nghĩa của "amante"trong tiếng Tây Ban Nha

01

yêu thương, trìu mến

que muestra cariño, afecto o amor hacia alguien 
amante definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más amante
so sánh hơn
más amante
có thể phân cấp
giống đực số ít
amante
giống đực số nhiều
amantes
giống cái số ít
amante
giống cái số nhiều
amantes
Các ví dụ
Es un padre amante y dedicado. 

Anh ấy là một người cha yêu thương và tận tụy.

Amante
01

người đam mê, người yêu thích

persona que siente gran afición, interés o pasión por algo 
amante definition and meaning
Các ví dụ
Es un amante de la música clásica. 

Anh ấy là một người yêu thích nhạc cổ điển.

02

người yêu

persona con la que se mantiene una relación amorosa o romántica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amantes
Các ví dụ
Juan es el amante de María. 

Juan là người tình của María.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng