Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El amado
[gender: masculine]
01
người yêu
persona a la que se ama o con la que se mantiene una relación amorosa
Các ví dụ
Nunca olvidó a su amado de juventud.
Anh ấy không bao giờ quên người yêu thời trẻ của mình.
02
người yêu dấu, người được yêu quý
persona que es querida y apreciada por otra
Các ví dụ
Envió un regalo a su amado en su cumpleaños.
Anh ấy đã gửi một món quà cho amado của mình vào ngày sinh nhật.



























