Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El amado
01
người yêu
persona a la que se ama o con la que se mantiene una relación amorosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amados
Các ví dụ
Habló de su amado con mucha emoción.
Cô ấy nói về người yêu của mình với rất nhiều cảm xúc.
02
người yêu dấu, người được yêu quý
persona que es querida y apreciada por otra
Các ví dụ
Visitó a su amado durante las vacaciones.
Anh ấy đã đến thăm người yêu dấu của mình trong kỳ nghỉ.



























