Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ahijado
01
con trai đỡ đầu, con trai đỡ đầu
niño que tiene un padrino o madrina en el bautizo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahijados
Các ví dụ
El ahijado de Laura aprendió a nadar este verano.
Con đỡ đầu của Laura đã học bơi vào mùa hè này.
02
người được bảo trợ, người được dạy dỗ
persona que recibe enseñanza o tutela de alguien
Các ví dụ
El escritor presentó a su ahijado a importantes editores de la ciudad.
Nhà văn đã giới thiệu người được bảo trợ của mình với các biên tập viên quan trọng của thành phố.



























