Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ahogado
[gender: masculine]
01
món hầm, thịt hầm
plato de comida hecho con carne y verduras cocidas en líquido
Các ví dụ
Los invitados disfrutaron del ahogado caliente.
Các vị khách thưởng thức món ahogado nóng.
02
người chết đuối, người bị chết đuối
persona que ha muerto por sumersión en agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahogados
Các ví dụ
Se registró un ahogado en el río después de la tormenta.
Một người chết đuối đã được báo cáo trên sông sau cơn bão.



























