ahogado
a
a
a
ho
o
o
ga
ˈɣa
gha
do
ðo
dho
abogado

Định nghĩa và ý nghĩa của "ahogado"trong tiếng Tây Ban Nha

Ahogado
01

món hầm, thịt hầm

plato de comida hecho con carne y verduras cocidas en líquido 
ahogado definition and meaning
Các ví dụ
Preparé un ahogado con carne y papas para la cena. 

Tôi đã chuẩn bị một món ahogado với thịt và khoai tây cho bữa tối.

02

người chết đuối, người bị chết đuối

persona que ha muerto por sumersión en agua 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahogados
giống đực số ít
ahogado
giống cái số ít
ahogada
neutral form
víctima de ahogamiento
Các ví dụ
Encontraron un ahogado en la playa esta mañana. 

Họ tìm thấy một người chết đuối trên bãi biển sáng nay.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng