Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ahogado
01
món hầm, thịt hầm
plato de comida hecho con carne y verduras cocidas en líquido
Các ví dụ
Preparé un ahogado con carne y papas para la cena.
Tôi đã chuẩn bị một món ahogado với thịt và khoai tây cho bữa tối.
02
người chết đuối, người bị chết đuối
persona que ha muerto por sumersión en agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ahogados
Các ví dụ
Encontraron un ahogado en la playa esta mañana.
Họ tìm thấy một người chết đuối trên bãi biển sáng nay.



























