Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acento
01
trọng âm, sự nhấn mạnh
importancia, relevancia o énfasis que se da a algo
Các ví dụ
La empresa puso acento en el marketing.
Công ty đã đặt trọng tâm vào tiếp thị.
02
giọng, ngữ điệu
manera particular de pronunciar las palabras que indica la región o país de origen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acentos
Các ví dụ
Cada región tiene un acento distinto.
Mỗi vùng có một giọng khác biệt.
03
dấu, dấu trọng âm
signo gráfico que se coloca sobre una vocal para indicar la sílaba tónica
Các ví dụ
La palabra "teléfono" lleva acento en la primera "e".
Từ "teléfono" có một dấu trên chữ "e" đầu tiên.
04
giọng, âm điệu
manera particular de pronunciar o entonar una palabra o frase
Các ví dụ
Su acento mostraba sorpresa.
Giọng điệu của anh ấy thể hiện sự ngạc nhiên.



























