acelerado
a
a
a
ce
θe
the
le
le
le
ra
ˈɾa
ra
do
ðo
dho
acendradoacerado

Định nghĩa và ý nghĩa của "acelerado"trong tiếng Tây Ban Nha

acelerado
01

nhanh, tăng tốc

que se mueve o ocurre a gran velocidad o con rapidez 
acelerado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acelerado
so sánh hơn
más acelerado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acelerado
giống đực số nhiều
acelerados
giống cái số ít
acelerada
giống cái số nhiều
aceleradas
Các ví dụ
El corazón acelerado delataba su emoción. 

Trái tim đập nhanh đã tố cáo sự phấn khích của anh ấy.

02

căng thẳng, hưng phấn

que muestra nerviosismo, excitación o agitación excesiva 
Các ví dụ
Después del café, estaba muy acelerado. 

Sau khi uống cà phê, anh ấy rất kích động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng