Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acelerado
01
nhanh, tăng tốc
que se mueve o ocurre a gran velocidad o con rapidez
Các ví dụ
Su respiración acelerada mostraba nerviosismo.
Hơi thở nhanh của anh ấy tăng tốc cho thấy sự lo lắng.
02
căng thẳng, hưng phấn
que muestra nerviosismo, excitación o agitación excesiva
Các ví dụ
El niño estaba demasiado acelerado para dormir.
Đứa trẻ quá kích động để ngủ.



























