Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acelerado
01
nhanh, tăng tốc
que se mueve o ocurre a gran velocidad o con rapidez
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acelerado
so sánh hơn
más acelerado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acelerado
giống đực số nhiều
acelerados
giống cái số ít
acelerada
giống cái số nhiều
aceleradas
Các ví dụ
Su respiración acelerada mostraba nerviosismo.
Hơi thở nhanh của anh ấy tăng tốc cho thấy sự lo lắng.
02
căng thẳng, hưng phấn
que muestra nerviosismo, excitación o agitación excesiva
Các ví dụ
El niño estaba demasiado acelerado para dormir.
Đứa trẻ quá kích động để ngủ.



























