acelerado
Pronunciation
/ˌaθelɛɾˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acelerado"trong tiếng Tây Ban Nha

acelerado
01

nhanh, tăng tốc

que se mueve o ocurre a gran velocidad o con rapidez
acelerado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acelerado
so sánh hơn
más acelerado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acelerado
giống đực số nhiều
acelerados
giống cái số ít
acelerada
giống cái số nhiều
aceleradas
Các ví dụ
Su respiración acelerada mostraba nerviosismo.
Hơi thở nhanh của anh ấy tăng tốc cho thấy sự lo lắng.
02

căng thẳng, hưng phấn

que muestra nerviosismo, excitación o agitación excesiva
Các ví dụ
El niño estaba demasiado acelerado para dormir.
Đứa trẻ quá kích động để ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng