la aceitera
a
a
a
cei
θei
thei
te
ˈte
te
ra
ɾa
ra
conejerapapeleracafeterasudadera

Định nghĩa và ý nghĩa của "aceitera"trong tiếng Tây Ban Nha

La aceitera
01

bình đựng dầu, dụng cụ rót dầu

recipiente para guardar y servir aceite, especialmente en la mesa 
la aceitera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aceiteras
Các ví dụ
La aceitera está llena de aceite de oliva. 

Bình dầu đầy dầu ô liu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng