la oposición
o
o
o
po
po
po
si
θi
thi
ción
ˈθjon
thyon
hinchazónsalvaciónapelaciónimpresión

Định nghĩa và ý nghĩa của "oposición"trong tiếng Tây Ban Nha

La oposición
01

đối lập, các đảng đối lập

los partidos políticos que no forman parte del gobierno 
la oposición definition and meaning
Các ví dụ
La oposición criticó duramente al gobierno. 

Phe đối lập đã chỉ trích chính phủ một cách gay gắt.

02

kỳ thi công chức, kỳ thi tuyển dụng công chức

una prueba o examen para acceder a un puesto en la administración pública 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oposiciones
Các ví dụ
La oposición para maestro es muy difícil. 

Kỳ thi tuyển dụng cho giáo viên rất khó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng