Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La opinión
01
ý kiến
juicio o idea que alguien tiene sobre un tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
opiniones
Các ví dụ
Todos dieron su opinión en la reunión.
Mọi người đều đưa ra ý kiến của mình trong cuộc họp.



























