la opinión
o
o
o
pi
pi
pi
nión
ˈnjon
nyon
camarónescalónmansióngorrión

Định nghĩa và ý nghĩa của "opinión"trong tiếng Tây Ban Nha

La opinión
01

ý kiến

juicio o idea que alguien tiene sobre un tema 
la opinión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
opiniones
Các ví dụ
Todos dieron su opinión en la reunión. 

Mọi người đều đưa ra ý kiến của mình trong cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng