Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prohibir
[past form: prohibí][present form: prohíbo]
01
cấm, ngăn cấm
impedir que algo se haga, se use o se realice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
prohíbo
ngôi thứ ba số ít
prohíbe
hiện tại phân từ
prohibiendo
quá khứ đơn
prohibí
quá khứ phân từ
prohibido
Các ví dụ
Prohibieron el ingreso de mascotas al restaurante.
Cấm thú cưng vào nhà hàng.



























