pasado
pa
pa
pa
sa
ˈsa
sa
do
ðo
dho
pesadoparadopasmado

Định nghĩa và ý nghĩa của "pasado"trong tiếng Tây Ban Nha

01

quá khứ,

que pertenece a un tiempo anterior al presente 
pasado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
pasado
giống đực số nhiều
pasados
giống cái số ít
pasada
giống cái số nhiều
pasadas
Các ví dụ
En años pasados, la ciudad era más pequeña. 

Trong những năm đã qua, thành phố nhỏ hơn.

02

quá chín, nấu quá lâu

cocinado más de lo necesario 
pasado definition and meaning
Các ví dụ
La carne está pasada. 

Thịt bị nấu quá chín.

03

, không còn tươi

comida que ya no está fresca 
pasado definition and meaning
Các ví dụ
No comas galletas pasadas. 

Đừng ăn bánh quy hết hạn.

El pasado
01

quá khứ, thời gian đã qua

tiempo que ya ocurrió 
el pasado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Aprendemos de nuestro pasado. 

Chúng ta học hỏi từ quá khứ của chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng